Nghĩa của từ appraiser trong tiếng Việt

appraiser trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

appraiser

US /əˈpreɪ.zɚ/
UK /əˈpreɪ.zər/

Danh từ

người thẩm định, người định giá

a person whose job is to estimate the value of something, especially property

Ví dụ:
The bank sent an independent appraiser to assess the value of the house.
Ngân hàng đã cử một người thẩm định độc lập để đánh giá giá trị của ngôi nhà.
An art appraiser determined the painting was worth millions.
Một người thẩm định nghệ thuật đã xác định bức tranh trị giá hàng triệu đô la.