Nghĩa của từ apprise trong tiếng Việt
apprise trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
apprise
US /əˈpraɪz/
UK /əˈpraɪz/
Động từ
thông báo, cho hay, báo cho biết
to inform or tell (someone)
Ví dụ:
•
I thought it right to apprise you of the situation.
Tôi nghĩ việc thông báo cho bạn về tình hình là đúng.
•
The committee was apprised of the risks involved.
Ủy ban đã được thông báo về những rủi ro liên quan.