Nghĩa của từ aptness trong tiếng Việt
aptness trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
aptness
US /ˈæpt.nəs/
UK /ˈæpt.nəs/
Danh từ
1.
sự thích hợp, sự phù hợp, sự đúng đắn
the quality of being appropriate or suitable in the circumstances
Ví dụ:
•
The lawyer's argument was praised for its aptness and clarity.
Lập luận của luật sư được khen ngợi vì sự thích hợp và rõ ràng.
•
The editor commented on the aptness of her word choice.
Biên tập viên nhận xét về sự phù hợp trong cách chọn từ của cô ấy.
2.
khả năng, khuynh hướng, thiên hướng
a tendency to behave in a particular way or to suffer from a particular illness
Ví dụ:
•
He showed an aptness for learning languages at a young age.
Anh ấy thể hiện khả năng học ngôn ngữ từ khi còn nhỏ.
•
There is an aptness to develop certain allergies in some families.
Có khuynh hướng phát triển một số dị ứng ở một số gia đình.
Từ liên quan: