Nghĩa của từ arcuate trong tiếng Việt
arcuate trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
arcuate
US /ˈɑːr.kju.ət/
UK /ˈɑː.kju.ət/
Tính từ
hình cung, cong
curved like a bow or arch
Ví dụ:
•
The river follows an arcuate path through the valley.
Con sông uốn lượn theo một con đường hình cung qua thung lũng.
•
Geologists observed arcuate rock formations in the cave.
Các nhà địa chất đã quan sát thấy các cấu tạo đá hình cung trong hang động.