Nghĩa của từ ardently trong tiếng Việt
ardently trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
ardently
US /ˈɑːr.dənt.li/
UK /ˈɑː.dənt.li/
Trạng từ
nồng nhiệt, tha thiết, say mê
with great passion or enthusiasm
Ví dụ:
•
She ardently defended her beliefs during the debate.
Cô ấy nồng nhiệt bảo vệ niềm tin của mình trong cuộc tranh luận.
•
He ardently wished for peace.
Anh ấy tha thiết mong muốn hòa bình.