Nghĩa của từ armored trong tiếng Việt

armored trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

armored

US /ˈɑːr.mɚd/
UK /ˈɑː.məd/

Tính từ

bọc thép, có vũ trang

protected with armor

Ví dụ:
The bank uses armored vehicles to transport money.
Ngân hàng sử dụng xe bọc thép để vận chuyển tiền.
The knights wore heavy armored suits.
Các hiệp sĩ mặc bộ giáp bọc thép nặng nề.