Nghĩa của từ arriving trong tiếng Việt

arriving trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

arriving

US /əˈraɪvɪŋ/
UK /əˈraɪvɪŋ/

Động từ

1.

đến, tới

the action of reaching a place, especially at the end of a journey or a stage in a journey

Ví dụ:
The train is arriving at platform 3.
Tàu đang đến sân ga số 3.
We will be arriving in London tomorrow morning.
Chúng tôi sẽ đến Luân Đôn vào sáng mai.
2.

đến, tới, xảy ra

the action of a particular time or event coming to pass

Ví dụ:
The holiday season is arriving soon.
Mùa lễ hội sắp đến rồi.
The moment of truth is arriving.
Khoảnh khắc sự thật đang đến.