Nghĩa của từ arrogantly trong tiếng Việt
arrogantly trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
arrogantly
US /ˈer.ə.ɡənt.li/
UK /ˈær.ə.ɡənt.li/
Trạng từ
một cách kiêu ngạo, ngạo mạn
in an unpleasantly proud and superior manner
Ví dụ:
•
He arrogantly dismissed her ideas without even listening.
Anh ta kiêu ngạo bác bỏ ý kiến của cô ấy mà không thèm lắng nghe.
•
She walked into the room arrogantly, expecting everyone to pay attention.
Cô ấy bước vào phòng một cách kiêu ngạo, mong đợi mọi người chú ý.