Nghĩa của từ artless trong tiếng Việt

artless trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

artless

US /ˈɑːrt.ləs/
UK /ˈɑːt.ləs/

Tính từ

1.

ngây thơ, chân thật, không giả tạo

without guile or deception; innocent and naive

Ví dụ:
Her artless charm won over everyone in the room.
Vẻ duyên dáng ngây thơ của cô ấy đã chinh phục mọi người trong phòng.
He spoke with an artless honesty that was refreshing.
Anh ấy nói với sự chân thật ngây thơ, điều đó thật sảng khoái.
2.

kém cỏi, không có kỹ năng, thô sơ

lacking art, knowledge, or skill

Ví dụ:
The child's drawing was artless but full of heart.
Bức vẽ của đứa trẻ không có kỹ năng nhưng đầy tình cảm.
His early attempts at pottery were quite artless.
Những nỗ lực ban đầu của anh ấy trong việc làm gốm khá kém cỏi.