Nghĩa của từ "as a substitute for" trong tiếng Việt

"as a substitute for" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

as a substitute for

US /æz ə ˈsʌbstɪtuːt fɔr/
UK /æz ə ˈsʌbstɪtjuːt fɔː/

Cụm từ

thay thế cho, làm đại diện cho

in place of someone or something else

Ví dụ:
We used honey as a substitute for sugar in the recipe.
Chúng tôi đã dùng mật ong thay thế cho đường trong công thức.
The coach put a new player as a substitute for the injured one.
Huấn luyện viên đã đưa một cầu thủ mới vào sân thay thế cho cầu thủ bị thương.