Nghĩa của từ ascendancy trong tiếng Việt
ascendancy trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
ascendancy
US /əˈsen.dən.si/
UK /əˈsen.dən.si/
Danh từ
ưu thế, quyền lực thống trị, ảnh hưởng
a position of dominant power or influence
Ví dụ:
•
The company gained ascendancy in the market after launching its new product.
Công ty đã giành được ưu thế trên thị trường sau khi ra mắt sản phẩm mới.
•
The political party is trying to gain ascendancy in the upcoming elections.
Đảng chính trị đang cố gắng giành được ưu thế trong các cuộc bầu cử sắp tới.
Từ liên quan: