Nghĩa của từ ashy trong tiếng Việt

ashy trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

ashy

US /ˈæʃ.i/
UK /ˈæʃ.i/

Tính từ

xám xịt, màu tro

covered with or resembling ashes

Ví dụ:
After the fire, the ground was covered with an ashy layer.
Sau đám cháy, mặt đất được bao phủ bởi một lớp tro.
His face was pale and ashy from illness.
Mặt anh ta tái nhợt và xám xịt vì bệnh.