Nghĩa của từ aspects trong tiếng Việt

aspects trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

aspects

US /ˈæs.pekts/
UK /ˈæs.pekts/

Danh từ số nhiều

khía cạnh, phương diện

particular parts or features of something

Ví dụ:
We need to consider all aspects of the problem.
Chúng ta cần xem xét tất cả các khía cạnh của vấn đề.
The book covers various aspects of ancient history.
Cuốn sách bao gồm nhiều khía cạnh khác nhau của lịch sử cổ đại.
Từ liên quan: