Nghĩa của từ "associate with" trong tiếng Việt
"associate with" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
associate with
US /əˈsoʊ.ʃi.eɪt wɪθ/
UK /əˈsəʊ.ʃi.eɪt wɪð/
Cụm động từ
1.
liên tưởng với, liên kết với
to connect someone or something in your mind with someone or something else
Ví dụ:
•
Most people associate this brand with luxury.
Hầu hết mọi người liên tưởng thương hiệu này với sự sang trọng.
•
I don't associate him with dishonesty.
Tôi không liên tưởng anh ấy với sự không trung thực.
2.
kết giao với, giao du với
to spend time with someone, especially someone who is considered to be bad or of a lower social class
Ví dụ:
•
I don't want my children to associate with drug users.
Tôi không muốn con cái mình kết giao với những người sử dụng ma túy.
•
He was warned not to associate with known criminals.
Anh ta đã được cảnh báo không nên kết giao với những tên tội phạm khét tiếng.