Nghĩa của từ astern trong tiếng Việt
astern trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
astern
US /əˈstɝːn/
UK /əˈstɜːn/
Trạng từ
về phía đuôi tàu, ở phía sau tàu
at or toward the stern of a ship or boat
Ví dụ:
•
The captain ordered the crew to move astern.
Thuyền trưởng ra lệnh cho thủy thủ đoàn di chuyển về phía đuôi tàu.
•
The dinghy was towed astern of the yacht.
Chiếc xuồng được kéo sau du thuyền.