Nghĩa của từ astutely trong tiếng Việt

astutely trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

astutely

US /əˈstuːt.li/
UK /əˈstʃuːt.li/

Trạng từ

tinh ý, khôn ngoan, sắc sảo

in a way that shows an ability to accurately assess situations or people and turn this to one's advantage

Ví dụ:
She astutely observed the subtle changes in his behavior.
Cô ấy tinh ý nhận ra những thay đổi tinh tế trong hành vi của anh ấy.
He astutely negotiated a better deal for his company.
Anh ấy khôn ngoan đàm phán một thỏa thuận tốt hơn cho công ty mình.
Từ liên quan: