Nghĩa của từ "at heart" trong tiếng Việt

"at heart" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

at heart

US /æt hɑːrt/
UK /æt hɑːt/

Thành ngữ

thực chất, trong thâm tâm

in one's true character or innermost feelings, as opposed to one's outward appearance or behavior

Ví dụ:
He seems tough on the outside, but he's a kind person at heart.
Anh ấy có vẻ cứng rắn bên ngoài, nhưng thực chất anh ấy là một người tốt bụng.
Despite her serious demeanor, she's still a child at heart.
Mặc dù có vẻ ngoài nghiêm túc, nhưng thực chất cô ấy vẫn là một đứa trẻ.