Nghĩa của từ "at sea" trong tiếng Việt

"at sea" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

at sea

US /æt siː/
UK /æt siː/

Thành ngữ

1.

bối rối, không biết phải làm gì

confused and not knowing what to do

Ví dụ:
After the sudden change in plans, I was completely at sea.
Sau sự thay đổi kế hoạch đột ngột, tôi hoàn toàn bối rối.
When it comes to advanced mathematics, I'm totally at sea.
Khi nói đến toán cao cấp, tôi hoàn toàn mù tịt.
2.

trên biển, đi biển

on a voyage on the sea

Ví dụ:
The sailors spent months at sea.
Các thủy thủ đã dành nhiều tháng trên biển.
They were at sea for three weeks before reaching land.
Họ đã trên biển ba tuần trước khi đến đất liền.