Nghĩa của từ "athletic shoes" trong tiếng Việt

"athletic shoes" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

athletic shoes

US /æθˈlɛt.ɪk ʃuːz/
UK /æθˈlɛt.ɪk ʃuːz/

Danh từ số nhiều

giày thể thao

shoes designed for sports or other physical exercise

Ví dụ:
He always wears comfortable athletic shoes when he goes for a run.
Anh ấy luôn mang giày thể thao thoải mái khi đi chạy bộ.
You need a good pair of athletic shoes for hiking.
Bạn cần một đôi giày thể thao tốt để đi bộ đường dài.