Nghĩa của từ "atrial fibrillation" trong tiếng Việt
"atrial fibrillation" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
atrial fibrillation
US /ˈeɪ.tri.əl ˌfɪb.rəˈleɪ.ʃən/
UK /ˈeɪ.tri.əl ˌfɪb.rəˈleɪ.ʃən/
Danh từ
rung nhĩ
a common type of irregular heartbeat (arrhythmia) that causes the atria (upper chambers) of the heart to beat very rapidly and irregularly
Ví dụ:
•
He was diagnosed with atrial fibrillation after experiencing palpitations.
Anh ấy được chẩn đoán mắc rung nhĩ sau khi trải qua các cơn đánh trống ngực.
•
Medication can help manage the symptoms of atrial fibrillation.
Thuốc có thể giúp kiểm soát các triệu chứng của rung nhĩ.