Nghĩa của từ attaching trong tiếng Việt
attaching trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
attaching
US /əˈtætʃɪŋ/
UK /əˈtætʃɪŋ/
Động từ
1.
gắn vào, đính kèm, buộc vào
fasten or join one thing to another
Ví dụ:
•
He was busy attaching the new shelves to the wall.
Anh ấy đang bận gắn những chiếc kệ mới vào tường.
•
Please remember to attach your resume to the email.
Vui lòng nhớ đính kèm sơ yếu lý lịch của bạn vào email.
2.
tham gia, trở thành một phần của
join oneself to; become a part of
Ví dụ:
•
He considered attaching himself to a research project.
Anh ấy cân nhắc việc tham gia vào một dự án nghiên cứu.
•
The new member is attaching herself to the club's mission.
Thành viên mới đang gắn bó với sứ mệnh của câu lạc bộ.
Từ liên quan: