Nghĩa của từ audiology trong tiếng Việt

audiology trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

audiology

US /ˌɑː.diˈɑː.lə.dʒi/
UK /ˌɔː.diˈɒl.ə.dʒi/

Danh từ

thính học

the scientific study of hearing, balance, and related disorders

Ví dụ:
She decided to pursue a career in audiology after her grandmother experienced hearing loss.
Cô ấy quyết định theo đuổi sự nghiệp thính học sau khi bà cô bị mất thính lực.
The clinic specializes in pediatric audiology, helping children with hearing impairments.
Phòng khám chuyên về thính học nhi khoa, giúp đỡ trẻ em bị suy giảm thính lực.