Nghĩa của từ auspices trong tiếng Việt
auspices trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
auspices
US /ˈɑː.spɪ.sɪz/
UK /ˈɔː.spɪ.sɪz/
Danh từ số nhiều
sự bảo trợ, sự bảo hộ, sự đỡ đầu
with the support, sponsorship, or protection of someone or something
Ví dụ:
•
The project was completed under the auspices of the local government.
Dự án được hoàn thành dưới sự bảo trợ của chính quyền địa phương.
•
The conference was held under the auspices of the United Nations.
Hội nghị được tổ chức dưới sự bảo trợ của Liên Hợp Quốc.
Từ liên quan: