Nghĩa của từ autochthon trong tiếng Việt

autochthon trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

autochthon

US /ɔːˈtɒk.θən/
UK /ɔːˈtɒk.θən/

Danh từ

người bản địa, thổ dân

an aboriginal inhabitant of a place; an indigenous person

Ví dụ:
The study focused on the language of the autochthons of the region.
Nghiên cứu tập trung vào ngôn ngữ của người bản địa trong khu vực.
As an autochthon, she felt a deep connection to the land.
Là một người bản địa, cô ấy cảm thấy gắn bó sâu sắc với mảnh đất này.

Tính từ

bản địa, thổ sản

indigenous rather than descended from migrants or colonists

Ví dụ:
The region is known for its autochthonous flora and fauna.
Khu vực này nổi tiếng với hệ thực vật và động vật bản địa.
Many autochthonous languages are at risk of extinction.
Nhiều ngôn ngữ bản địa đang có nguy cơ tuyệt chủng.
Từ liên quan: