Nghĩa của từ autocrat trong tiếng Việt

autocrat trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

autocrat

US /ˈɑː.t̬ə.kræt/
UK /ˈɔː.tə.kræt/

Danh từ

1.

nhà độc tài, người chuyên quyền

a ruler who has absolute power

Ví dụ:
The country was ruled by an autocrat for decades.
Đất nước đã bị một nhà độc tài cai trị trong nhiều thập kỷ.
He was known as an autocrat who tolerated no dissent.
Ông ta được biết đến là một nhà độc tài không dung thứ bất kỳ sự bất đồng nào.
2.

người chuyên quyền, kẻ độc đoán

a person who demands that people obey them completely and does not allow them to make their own decisions

Ví dụ:
My boss is an autocrat who never listens to anyone else's ideas.
Sếp tôi là một người chuyên quyền, không bao giờ lắng nghe ý kiến của người khác.
She runs her household like an autocrat, making all decisions herself.
Cô ấy điều hành gia đình như một người chuyên quyền, tự mình đưa ra mọi quyết định.