Nghĩa của từ autodidact trong tiếng Việt
autodidact trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
autodidact
US /ˌɑː.t̬oʊˈdaɪ.dækt/
UK /ˌɔː.təʊˈdaɪ.dækt/
Danh từ
người tự học, người tự đào tạo
a self-taught person
Ví dụ:
•
He became an accomplished programmer as an autodidact, learning everything from online courses and books.
Anh ấy trở thành một lập trình viên tài năng với tư cách là một người tự học, học mọi thứ từ các khóa học trực tuyến và sách.
•
Many great artists and scientists were autodidacts, forging their own paths of learning.
Nhiều nghệ sĩ và nhà khoa học vĩ đại là những người tự học, tự tạo ra con đường học tập của riêng mình.