Nghĩa của từ autograph trong tiếng Việt
autograph trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
autograph
US /ˈɑː.t̬ə.ɡræf/
UK /ˈɔː.tə.ɡrɑːf/
Danh từ
chữ ký, bút tích
a signature, especially that of a celebrity written as a memento for an admirer
Ví dụ:
•
She waited for hours to get the singer's autograph.
Cô ấy đã đợi hàng giờ để có được chữ ký của ca sĩ.
•
His collection includes several rare sports autographs.
Bộ sưu tập của anh ấy bao gồm một số chữ ký thể thao quý hiếm.
Động từ
ký tặng, ghi bút tích
to write one's signature on something
Ví dụ:
•
The author agreed to autograph copies of his new book.
Tác giả đồng ý ký tặng các bản sao cuốn sách mới của mình.
•
Can you please autograph this baseball for me?
Bạn có thể ký tặng quả bóng chày này cho tôi được không?