Nghĩa của từ avarice trong tiếng Việt
avarice trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
avarice
US /ˈæv.ɚ.ɪs/
UK /ˈæv.ər.ɪs/
Danh từ
tham lam, lòng tham
extreme greed for wealth or material gain
Ví dụ:
•
His avarice led him to betray his own family.
Sự tham lam của anh ta đã khiến anh ta phản bội chính gia đình mình.
•
The company's avarice for profit led to unethical practices.
Sự tham lam lợi nhuận của công ty đã dẫn đến những hành vi phi đạo đức.