Nghĩa của từ babbling trong tiếng Việt
babbling trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
babbling
US /ˈbæb.lɪŋ/
UK /ˈbæb.lɪŋ/
Danh từ
lảm nhảm, róc rách
the action or sound of speaking rapidly and unintelligibly
Ví dụ:
•
The constant babbling of the crowd made it hard to hear the speaker.
Tiếng lảm nhảm không ngừng của đám đông khiến khó nghe diễn giả.
•
We could hear the gentle babbling of the brook nearby.
Chúng tôi có thể nghe thấy tiếng róc rách nhẹ nhàng của con suối gần đó.
Tính từ
róc rách, lảm nhảm
making a continuous low, indistinct sound, typically of water flowing
Ví dụ:
•
The babbling brook was a peaceful sound in the forest.
Con suối róc rách là một âm thanh yên bình trong rừng.
•
Her babbling voice was barely audible over the music.
Giọng nói lảm nhảm của cô ấy hầu như không nghe thấy được qua tiếng nhạc.
Từ liên quan: