Nghĩa của từ babyhood trong tiếng Việt

babyhood trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

babyhood

US /ˈbeɪ.bi.hʊd/
UK /ˈbeɪ.bi.hʊd/

Danh từ

thời thơ ấu, tuổi thơ

the period of a person's life when they are a baby

Ví dụ:
She doesn't remember much from her babyhood.
Cô ấy không nhớ nhiều về thời thơ ấu của mình.
During babyhood, children learn at an incredible rate.
Trong thời thơ ấu, trẻ em học hỏi với tốc độ đáng kinh ngạc.