Nghĩa của từ backsliding trong tiếng Việt

backsliding trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

backsliding

US /ˈbækˌslaɪdɪŋ/
UK /ˈbækˌslaɪdɪŋ/

Danh từ

sa sút, thụt lùi

the act of reverting to a worse state or condition, especially in religious or moral behavior

Ví dụ:
His recent actions show a clear sign of backsliding from his previous commitments.
Những hành động gần đây của anh ấy cho thấy một dấu hiệu rõ ràng của sự sa sút so với những cam kết trước đây.
The community was concerned about the moral backsliding among some of its members.
Cộng đồng lo ngại về sự sa sút đạo đức của một số thành viên.

Tính từ

sa sút, thụt lùi

reverting to a worse state or condition; showing a decline in standards or behavior

Ví dụ:
The company's backsliding performance worried investors.
Hiệu suất sa sút của công ty khiến các nhà đầu tư lo lắng.
He was accused of backsliding tendencies in his political views.
Anh ta bị buộc tội có xu hướng sa sút trong quan điểm chính trị của mình.