Nghĩa của từ backstabber trong tiếng Việt
backstabber trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
backstabber
US /ˈbækˌstæb.ɚ/
UK /ˈbækˌstæb.ər/
Danh từ
kẻ đâm sau lưng, kẻ phản bội
a person who harms someone secretly and unfairly, especially someone who was thought to be a friend
Ví dụ:
•
I can't believe she turned out to be such a backstabber.
Tôi không thể tin cô ấy lại là một kẻ đâm sau lưng như vậy.
•
He was known as a backstabber in the office, always spreading rumors.
Anh ta được biết đến là một kẻ đâm sau lưng trong văn phòng, luôn lan truyền tin đồn.