Nghĩa của từ backtalk trong tiếng Việt
backtalk trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
backtalk
US /ˈbækˌtɔk/
UK /ˈbækˌtɔːk/
Danh từ
cãi lại, trả treo, lời lẽ hỗn xược
rude or disrespectful replies, especially from a child to an adult
Ví dụ:
•
The teacher warned the student about his constant backtalk.
Giáo viên cảnh cáo học sinh về việc thường xuyên cãi lại.
•
She got grounded for giving her mother backtalk.
Cô ấy bị cấm túc vì cãi lại mẹ.
Động từ
cãi lại, trả treo
to reply rudely or disrespectfully, especially to an adult
Ví dụ:
•
Don't you dare backtalk me!
Đừng có cãi lại tôi!
•
The child was punished for backtalking his parents.
Đứa trẻ bị phạt vì cãi lại bố mẹ.