Nghĩa của từ bags trong tiếng Việt
bags trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
bags
US /bæɡz/
UK /bæɡz/
Danh từ số nhiều
1.
túi, bao
containers made of flexible material, typically paper or plastic, used for carrying items
Ví dụ:
•
She carried two heavy shopping bags.
Cô ấy mang hai túi mua sắm nặng.
•
Don't forget your school bags.
Đừng quên cặp sách của bạn.
2.
hành lý, vali
luggage or suitcases used for travel
Ví dụ:
•
We packed our bags and headed to the airport.
Chúng tôi đóng gói hành lý và đi đến sân bay.
•
Make sure all your bags are tagged.
Hãy đảm bảo tất cả hành lý của bạn đều được gắn thẻ.
Động từ
đóng gói, bắt được
to put something into a bag
Ví dụ:
•
Please bag the groceries carefully.
Vui lòng đóng gói hàng tạp hóa cẩn thận.
•
He managed to bag a few fish on his fishing trip.
Anh ấy đã bắt được vài con cá trong chuyến đi câu cá của mình.
Từ liên quan: