Nghĩa của từ "bail someone out" trong tiếng Việt
"bail someone out" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
bail someone out
US /beɪl ˈsʌmˌwʌn aʊt/
UK /beɪl ˈsʌmˌwʌn aʊt/
Cụm động từ
1.
giúp ai đó thoát khỏi khó khăn, bảo lãnh cho ai đó
to help someone out of a difficult situation, especially a financial one
Ví dụ:
•
His parents had to bail him out of debt.
Cha mẹ anh ấy phải giúp anh ấy thoát khỏi nợ nần.
•
Can you bail me out with some cash until payday?
Bạn có thể giúp tôi một ít tiền mặt cho đến ngày lĩnh lương không?
2.
bảo lãnh cho ai đó, trả tiền bảo lãnh
to pay money to a court so that someone can be released from prison until their trial
Ví dụ:
•
His family tried to bail him out after his arrest.
Gia đình anh ấy đã cố gắng bảo lãnh cho anh ấy sau khi bị bắt.
•
They couldn't afford to bail him out.
Họ không đủ khả năng bảo lãnh cho anh ấy.