Nghĩa của từ "ballpark figure" trong tiếng Việt
"ballpark figure" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
ballpark figure
US /ˈbɔːl.pɑːrk ˈfɪɡ.jər/
UK /ˈbɔːl.pɑːk ˈfɪɡ.ər/
Danh từ
con số ước tính, ước lượng sơ bộ
a rough estimate or approximation of a numerical value
Ví dụ:
•
Can you give me a ballpark figure for the cost of the project?
Bạn có thể cho tôi một con số ước tính về chi phí dự án không?
•
I don't have the exact numbers, but I can give you a ballpark figure.
Tôi không có số liệu chính xác, nhưng tôi có thể cho bạn một con số ước tính.