Nghĩa của từ ballyhoo trong tiếng Việt

ballyhoo trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

ballyhoo

US /ˌbæl.iˈhuː/
UK /ˌbæl.iˈhuː/

Danh từ

sự phô trương, sự ồn ào

extravagant or sensational publicity or fuss

Ví dụ:
Despite all the ballyhoo, the movie was a flop.
Mặc dù có tất cả sự phô trương, bộ phim vẫn thất bại.
There was a lot of ballyhoo surrounding the new product launch.
Có rất nhiều sự phô trương xung quanh việc ra mắt sản phẩm mới.

Động từ

phô trương, quảng cáo rầm rộ

to publicize with extravagant or sensational fuss

Ví dụ:
They tried to ballyhoo the new restaurant, but it didn't attract many customers.
Họ đã cố gắng phô trương nhà hàng mới, nhưng nó không thu hút được nhiều khách hàng.
Don't ballyhoo the event too much, or people will have unrealistic expectations.
Đừng phô trương sự kiện quá nhiều, nếu không mọi người sẽ có những kỳ vọng không thực tế.