Nghĩa của từ baloney trong tiếng Việt
baloney trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
baloney
US /bəˈloʊ.ni/
UK /bəˈləʊ.ni/
Danh từ
1.
nhảm nhí, vô lý, chuyện vớ vẩn
nonsense; foolish talk or ideas
Ví dụ:
•
That's a load of baloney, I don't believe a word of it.
Đó là một đống nhảm nhí, tôi không tin một lời nào.
•
His excuses were pure baloney.
Những lời bào chữa của anh ta hoàn toàn là nhảm nhí.
2.
xúc xích bologna, baloney
a type of sausage, typically made from finely ground pork and beef, often sliced and served cold
Ví dụ:
•
He made a sandwich with lettuce, tomato, and a thick slice of baloney.
Anh ấy làm một chiếc bánh mì kẹp với xà lách, cà chua và một lát xúc xích bologna dày.
•
We had baloney and cheese for lunch.
Chúng tôi ăn xúc xích bologna và phô mai cho bữa trưa.