Nghĩa của từ baluster trong tiếng Việt

baluster trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

baluster

US /ˈbæl.ə.stər/
UK /ˈbæl.ə.stər/

Danh từ

con tiện, trụ lan can

a short pillar or column, typically decorative, used in a series to support a rail or coping

Ví dụ:
The old staircase had beautifully carved wooden balusters.
Cầu thang cũ có những con tiện gỗ được chạm khắc đẹp mắt.
Each baluster was carefully placed to support the handrail.
Mỗi con tiện được đặt cẩn thận để đỡ tay vịn.