Nghĩa của từ bamboozle trong tiếng Việt

bamboozle trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

bamboozle

US /bæmˈbuː.zəl/
UK /bæmˈbuː.zəl/

Động từ

lừa gạt, đánh lừa

to deceive or trick someone

Ví dụ:
He tried to bamboozle me into giving him money.
Anh ta cố gắng lừa gạt tôi để lấy tiền.
The con artist managed to bamboozle several elderly people out of their savings.
Tên lừa đảo đã thành công trong việc lừa gạt một số người lớn tuổi lấy tiền tiết kiệm của họ.