Nghĩa của từ bananas trong tiếng Việt
bananas trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
bananas
US /bəˈnæn.əz/
UK /bəˈnɑː.nəz/
Danh từ số nhiều
chuối
a long curved fruit which grows in clusters and has a soft pulpy flesh and yellow skin when ripe
Ví dụ:
•
She bought a bunch of bananas at the market.
Cô ấy mua một nải chuối ở chợ.
•
He likes to eat bananas for breakfast.
Anh ấy thích ăn chuối vào bữa sáng.
Tính từ
phát điên, điên rồ
crazy or insane
Ví dụ:
•
The pressure of the job is driving him bananas.
Áp lực công việc đang khiến anh ấy phát điên.
•
You're going to drive me bananas with all that noise!
Bạn sẽ làm tôi phát điên với tất cả tiếng ồn đó!
Từ liên quan: