Nghĩa của từ "bank card" trong tiếng Việt

"bank card" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

bank card

US /ˈbæŋk kɑrd/
UK /ˈbæŋk kɑːd/

Danh từ

thẻ ngân hàng, thẻ ghi nợ

a plastic card issued by a bank, used for withdrawing money from an ATM or for making purchases

Ví dụ:
I paid for the groceries with my bank card.
Tôi đã thanh toán tiền hàng tạp hóa bằng thẻ ngân hàng của mình.
You can use your bank card to withdraw cash from any ATM.
Bạn có thể sử dụng thẻ ngân hàng của mình để rút tiền mặt từ bất kỳ máy ATM nào.