Nghĩa của từ "bank employee" trong tiếng Việt
"bank employee" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
bank employee
US /bæŋk ɪmˈplɔɪ.iː/
UK /bæŋk ɪmˈplɔɪ.iː/
Danh từ
nhân viên ngân hàng, cán bộ ngân hàng
a person who works for a bank
Ví dụ:
•
The bank employee helped me open a new account.
Nhân viên ngân hàng đã giúp tôi mở một tài khoản mới.
•
She has been a dedicated bank employee for over twenty years.
Cô ấy đã là một nhân viên ngân hàng tận tâm trong hơn hai mươi năm.