Nghĩa của từ barred trong tiếng Việt
barred trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
barred
US /bɑːrd/
UK /bɑːd/
Tính từ
1.
có vằn, bị chắn bằng song sắt
having bars or stripes
Ví dụ:
•
The bird had distinctive barred feathers.
Con chim có bộ lông có vằn đặc trưng.
•
The window was barred for security.
Cửa sổ bị chắn bằng song sắt để đảm bảo an ninh.
2.
bị cấm, bị ngăn cản
prevented or prohibited (from doing something)
Ví dụ:
•
He was barred from entering the building after the incident.
Anh ta bị cấm vào tòa nhà sau vụ việc.
•
Journalists were barred from the private meeting.
Các nhà báo bị cấm tham dự cuộc họp riêng.
Từ liên quan: