Nghĩa của từ batting trong tiếng Việt
batting trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
batting
US /ˈbæt̬.ɪŋ/
UK /ˈbæt.ɪŋ/
Danh từ
1.
đánh bóng, cú đánh
the action of hitting a ball with a bat, especially in baseball or cricket
Ví dụ:
•
His batting average improved significantly this season.
Tỷ lệ đánh bóng của anh ấy đã cải thiện đáng kể trong mùa giải này.
•
The team's strong batting lineup secured their victory.
Đội hình đánh bóng mạnh mẽ của đội đã đảm bảo chiến thắng của họ.
2.
bông chần, vật liệu độn
material used for stuffing or lining, typically cotton or wool
Ví dụ:
•
She used cotton batting to fill the quilt.
Cô ấy đã dùng bông chần để nhồi chăn.
•
The jacket was insulated with synthetic batting.
Áo khoác được cách nhiệt bằng bông chần tổng hợp.
Động từ
đánh bóng, đập
present participle of 'bat' (to hit a ball with a bat)
Ví dụ:
•
He was batting for the winning team.
Anh ấy đang đánh bóng cho đội chiến thắng.
•
The player was batting exceptionally well today.
Cầu thủ đang đánh bóng cực kỳ tốt hôm nay.
Từ liên quan: