Nghĩa của từ "be accepted into" trong tiếng Việt

"be accepted into" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

be accepted into

US /bi əkˈseptɪd ˈɪntuː/
UK /bi əkˈseptɪd ˈɪntuː/

Thành ngữ

được chấp nhận vào, được nhận vào

to be allowed to join a group, organization, or institution

Ví dụ:
She hopes to be accepted into a top university.
Cô ấy hy vọng sẽ được nhận vào một trường đại học hàng đầu.
It's difficult to be accepted into this exclusive club.
Rất khó để được chấp nhận vào câu lạc bộ độc quyền này.