Nghĩa của từ "be acquainted with" trong tiếng Việt
"be acquainted with" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
be acquainted with
US /bi əˈkweɪntɪd wɪð/
UK /bi əˈkweɪntɪd wɪð/
Thành ngữ
1.
quen biết, quen thuộc với
to know someone slightly, but not well enough to be considered a close friend
Ví dụ:
•
I am acquainted with her through work, but we're not close friends.
Tôi quen biết cô ấy qua công việc, nhưng chúng tôi không phải bạn thân.
•
Are you acquainted with the new manager?
Bạn có quen biết với quản lý mới không?
2.
quen thuộc với, có kiến thức về
to have knowledge or experience of something
Ví dụ:
•
You should be acquainted with the company's policies before you start.
Bạn nên quen thuộc với các chính sách của công ty trước khi bắt đầu.
•
He is well acquainted with the local history.
Anh ấy rất quen thuộc với lịch sử địa phương.