Nghĩa của từ "be afraid of" trong tiếng Việt
"be afraid of" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
be afraid of
US /bi əˈfreɪd ʌv/
UK /bi əˈfreɪd ɒv/
Cụm từ
1.
sợ, khiếp sợ
to be scared of someone or something
Ví dụ:
•
Many children are afraid of the dark.
Nhiều trẻ em sợ bóng tối.
•
I am afraid of heights, so I can't go on that roller coaster.
Tôi sợ độ cao, nên tôi không thể đi tàu lượn siêu tốc đó.
2.
ngại, không muốn
to be reluctant or unwilling to do something
Ví dụ:
•
Don't be afraid to ask for help if you need it.
Đừng ngại yêu cầu giúp đỡ nếu bạn cần.
•
She was afraid to tell her parents about her decision.
Cô ấy ngại nói với bố mẹ về quyết định của mình.