Nghĩa của từ "be as fit as a fiddle" trong tiếng Việt

"be as fit as a fiddle" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

be as fit as a fiddle

US /bi əz fɪt əz ə ˈfɪdl/
UK /bi əz fɪt əz ə ˈfɪdl/

Thành ngữ

khỏe như vâm, khỏe mạnh

to be in excellent physical health

Ví dụ:
After his recovery, he was as fit as a fiddle and ready to go back to work.
Sau khi hồi phục, anh ấy khỏe như vâm và sẵn sàng trở lại làm việc.
My grandmother is 90 years old, but she's still as fit as a fiddle.
Bà tôi 90 tuổi rồi, nhưng bà vẫn khỏe như vâm.