Nghĩa của từ "be entitled to" trong tiếng Việt

"be entitled to" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

be entitled to

US /bi ɪnˈtaɪtld tuː/
UK /bi ɪnˈtaɪtld tuː/

Cụm từ

có quyền, được hưởng

to have a right to something

Ví dụ:
Everyone is entitled to their own opinion.
Mọi người đều có quyền có ý kiến riêng của mình.
You may be entitled to compensation.
Bạn có thể được hưởng bồi thường.